1. Khách Đăng sai mục 1 lần là banned nhé ! Không nhắc nhở không báo trước nhé !
    Dismiss Notice
  2. Diễn đàn SEO chất lượng, tuổi thọ cao: aiti.edu.vn | kenhsinhvien.edu.vn | vnmu.edu.vn | dhtn.edu.vn | sen.edu.vn
    Dismiss Notice

Xem ngày tốt cho việc khai trương

Thảo luận trong 'Bói Toán - Phong Thủy - Tử Vi' bắt đầu bởi iseowebvn, 23/11/22.

XenForohostingF8BET

Những nhà tài trợ diễn đàn:

>> mau nha dep gia re
>> Cong ty thiet ke nha dep nhat
>> Thiet ke biet thu vuon
>> nha xinh uy tin
>> Cấp thẻ an toàn lao động
>> tour du lịch tết nguyên đán giá rẻ
>> VN88AZ online
>> 188bet ăn tiền thật
>> 8888bong trực tuyến

  1. iseowebvn
    Offline

    iseowebvn admin

    (Nhà tài trợ: cty kiến trúc nhà số 1 tphcm) - Xem ngày tốt khai trương
    Công cụ xem ngày khai trương, mở cửa hàng, công ty theo năm sẽ giúp quý vị nhanh chóng tra cứu được những ngày thích hợp tốt cho việc mở hàng cửa hàng, khai trương buôn bán theo tháng trong năm một cách nhanh chóng. Để coi ngày khai trương theo tuổi của gia chủ có tốt hay không mời quý vị nhập đầy đủ thông tin chính xác vào ô dưới đây. Nếu ngày khai trương không thể lui lại thì quý vị có thể chọn tuổi mở hàng tốt cho ngày hôm đó hoặc chọn giờ tốt giờ hoàng đạo đẹp để bù lại. Để xem giờ tốt khai trương, quý vị hãy xem cụ thể trong từng ngày mà quý vị muốn mở hàng là tốt nhất,... Và cũng kiêng kỵ chọn khai trương phạm phải ngày Không vong, Chu tước, Thập ác đại bại, Vãng vong, Nguyệt kỵ, Tam nương, Thọ tử, Dương công kỵ, Tứ ly, Tứ tuyệt,... Các ngày có trực xấu với khai trương: Trừ, Bình, Định, Chấp Phá, Nguy, Thâu, Bế.

    Thông tin ngày sinh người cần xem
    Ngày 23/11/1997 (Dương lịch)
    Tức ngày 24/10/1997 (Âm lịch)
    Ngày Kỷ Tỵ, Tháng Tân Hợi, Năm Đinh Sửu

    Thông tin ngày xem
    Ngày 23/11/2022 (Dương lịch)
    Tức ngày 30/10/2022 (Âm lịch)
    Ngày Canh Thìn, Tháng Tân Hợi, Năm Nhâm Dần

    Ngày Hoàng đạo: sao Tư Mệnh, ngày Cát

    Điểm: 1/3

    Giờ Hoàng đạo :
    Mậu Dần (3g - 5g): sao Tư Mệnh (Cát)
    Canh Thìn (7g - 9g): sao Thanh Long, (Đại cát)
    Tân Tỵ (9g - 11g): sao Minh Đường, (Đại cát)
    Giáp Thân (15g - 17g): sao Kim Quỹ (Cát)
    Ất Dậu (17g - 19g): sao Kim Đường (Bảo Quang), (Đại cát)
    Đinh Hợi (21g - 23g): sao Ngọc Đường, (Đại cát)

    Giờ Hắc đạo :
    Bính Tý (23g - 1g): sao Thiên Lao
    Đinh Sửu (1g - 3g): sao Nguyên Vũ
    Kỷ Mão (5g - 7g): sao Câu Trận
    Nhâm Ngọ (11g - 13g): sao Thiên Hình
    Quý Mùi (13g - 15g): sao Chu Tước
    Bính Tuất (19g - 21g): sao Bạch Hổ


    Giờ Thọ tử: XẤU:
    Tân Tỵ (9g - 11g)

    Giờ Sát chủ: XẤU:
    Canh Thìn (7g - 9g)

    Trăm điều kỵ trong dân gian
    Ngày Đại kỵ: Không có
    Ngày Canh: Kỵ dệt vải, quay tơ vì khung cửi sẽ hư hỏng.
    Ngày Thìn: Kỵ khóc lóc, chủ sẽ trùng tang.

    Điểm: 5/5

    Sao Tốt - Xấu
    Thiên quan (trùng với sao Tư mệnh - Hoàng đạo) (Tốt): Tốt mọi việc.
    Tuế hợp (Tốt): Tốt mọi việc.
    Giải thần (Đại cát): Tốt cho việc tế tự, tố tụng, kiện tụng, giải oan (trừ được các sao xấu).
    Hoàng ân (Đại cát): Tốt mọi việc.
    Thiên đức hợp (Đại cát): Tốt mọi việc.
    Nguyệt không (Tốt): Tốt mọi việc nhất là làm nhà, sửa nhà, xây dựng, làm giường.
    Nhân chuyên (Tốt bình thường): Tốt mọi việc.
    Thiên ân (Đại cát): Tốt mọi việc.

    Điểm: 20/22

    Địa tặc (Xấu từng việc): Xấu với khởi tạo, nhập trạch, chuyển nhà, khai trương, động thổ, mai táng, an táng, chôn cất, xuất hành, di chuyển.
    Tội chỉ (Xấu từng việc): Xấu với tế tự, kiện tụng.
    Nguyệt tận (ngày hối) (Đại hung): Xấu mọi việc.

    Điểm: 0/3

    Điểm: 20/25

    Trực
    Trực Chấp (Tốt xấu từng việc): Tốt với khởi công xây dựng. Xấu với xuất hành, di chuyển, khai trương. Không kỵ với việc khai trương. Không tốt với việc khai trương.

    Điểm: 2/6

    Sao trong Nhị thập bát tú
    Sao : Tốt

    Điểm: 5/5

    Ngày can chi
    Ngày Canh Thìn là ngày Tiểu cát (ngày Nghĩa)

    Điểm: 2/3

    Ngũ hành tuổi và ngày tháng xem
    Ngày xem là ngày Canh Thìn: ngũ hành Bạch Lạp Kim (Vàng sáp ong), mệnh Kim.
    Tuổi của người xem là năm Đinh Sửu: ngũ hành Giản Hạ Thủy (Nước dưới sông), mệnh Thủy
    Mệnh ngày xem sinh Mệnh tuổi => TỐT

    Điểm: 2/2

    Ngày xem Canh Thìn không xung khắc với tuổi Đinh Sửu => Bình thường

    Điểm: 1/1

    Tháng xem Tân Hợi không xung khắc với tuổi Đinh Sửu => Bình thường

    Điểm: 1/1

    Điểm: 4/4

    Đánh giá
    Tổng điểm: 43/55 = 78.2%

    Vì là, ngày Trực Chấp kỵ với việc nên ngày này không phù hợp để khai trương với người xem.
     

Chia sẻ trang này